Mảng trong php

Để có 1 Website chuyên nghiệp, bạn sẽ học rất nhiều thứ. Các ngôn ngữ lập trình hiện nay được sử dụng để làm web, đó là php & mysql, asp.net, python… Trong đó ngôn ngữ php thông dụng hơn cả. Bài viết này sẽ giới thiệu tổng quan về mảng trong php, vì kiến thức về mảng ứng dụng thực tế rất nhiều.

Xem thêm: Cách sử dụng wordpress

mảng trong php

Phân loại mảng trong php

Trong php, có 3 loại mảng, đó là:

  1. Mảng số nguyên ( còn được gọi là mảng liên tục)
  2. Mảng kết hợp ( còn được gọi là mảng không liên tục)
  3. Mảng đa chiều.

Mỗi loại mảng trong php có cách khai báo khác nhau, chúng ta sẽ đi sâu vào từng loại mảng sau đây.

Mảng số nguyên

Mảng số nguyên còn được gọi là mảng liên tục, đây là mảng mà các key của phần tử trong nó đều thuộc số nguyên.

Khai báo mảng số nguyên trong php

Để khai báo mảng số nguyên, thông thường chúng ta có 3 cách khai báo như sau:

Cách 1:

<?php

$codeWeb = array(0, “CSS”, “JS”, “PHP”,”MYSQL”);

?>

Khai báo mảng số nguyên
Khai báo mảng số nguyên trong php
Cách 2

<?php

$codeWeb[0] =”HTML”;

$codeWeb[1] =”CSS”;

$codeWeb[2] =”JS”;

$codeWeb[3] =”PHP”;

$codeWeb[4] =”MYSQL”;

?>

khai báo mảng số nguyên_2
Khai báo mảng số nguyên_cách 2
Cách 3

<?php

$codeWeb[] = “HTML”;

$codeWeb[] = “CSS”;

$codeWeb[] = “JS”;

$codeWeb[] = “PHP”;

$codeWeb[] = “MYSQL”;

?>

Khai báo mảng số nguyên php cách 3
Khai báo mảng số nguyên php cách 3

In các phần tử trong mảng số nguyên

Cách 1: Sử dụng câu lệnh print_r

<?php
$codeWeb = array(“HTML”, “CSS”, “JS”, “PHP”,”MYSQL”);
echo “<pre>”;
print_r($codeWeb);
echo “<pre>”;
?>

In mảng số nguyên_cách 1
In mảng số nguyên sử dụng câu lệnh print_r
Cách 2: In ra 1 phần tử trong mảng số nguyên

Sử dụng lệnh echo để in ra từng giá trị

<?php
$codeWeb = array(‘HTML’, ‘CSS’,’JS’,’PHP’,’MYSQL’);
echo $codeWeb[0] . “<br />”;
echo $codeWeb[1] . “<br />”;
echo $codeWeb[2] . “<br />”;
echo $codeWeb[3] . “<br />”;
echo $codeWeb[4] . “<br />”;
?>

In mảng số nguyên_cách 2
In mảng số nguyên_cách 2
Cách 3: In tất cả phần tử sử dụng câu lệnh for

<?php

$codeWeb = array(‘HTML’, ‘CSS’,’JS’,’PHP’,’MYSQL’);

for($i=0; $i<=count($codeWeb); $i++)

{ echo $codeWeb[$i];

}

?>

In mảng số nguyên_cách 3
In mảng số nguyên_cách 3
Cách 4: In tất cả phần tử sử dụng câu lệnh foreach

<?php

$codeWeb = array(‘HTML’, ‘CSS’,’JS’,’PHP’,’MYSQL’);

foreach ($codeWeb as $key => $value)

{

echo $value;

}

?>

In mảng số nguyên_cách 4
In mảng số nguyên_cách 4

Mảng kết hợp

Khai báo mảng kết hợp

Cách 1:
khai báo mảng kết hợp
Khai báo mảng kết hợp
Cách 2:
Khai báo mảng kết hợp_cách2
Khai báo mảng kết hợp_cách2

In phần tử mảng kết hợp

In 1 phần tử mảng kết hợp
In 1 phần tử mảng kết hợp
In 1 phần tử mảng kết hợp
In tất cả phần tử mảng kết hợp
In tất cả phần tử trong mảng kết hợp
In tất cả phần tử trong mảng kết hợp

Mảng đa chiều:

Mảng đa chiều là loại mảng có các key chứa các phần tử cũng là mảng con.

Khai báo mảng đa chiều

Cách 1:
Khai báo mảng đa chiều
Khai báo mảng đa chiều

Cách 2:

Khai báo mảng đa chiều_cách 2
Khai báo mảng đa chiều_cách 2

In phần tử mảng đa chiều

In 1 phần tử mảng đa chiều
In 1 phần tử mảng đa chiều
In 1 phần tử mảng đa chiều
In tất cả phần tử mảng đa chiều
In tất cả phần tử trong mảng đa chiều
In tất cả phần tử trong mảng đa chiều

Những hàm cơ bản của mảng trong php

Mảng trong php được xây dựng sẵn có rất nhiều hàm, mỗi hàm có chức năng xử lý khác nhau.

1. Hàm array_value($array): Trả về giá trị phần tử của mảng array.
2. Hàm array_keys($array): Trả về giá trị khóa của mảng array.
3. Hàm array_pop($array): Loại bỏ phần tử cuối của mảng array. Trả về phần tử cuối cùng được loại bỏ.
4. Hàm array_shift($array): Loại bỏ phần từ đầu của mảng array. Trả về phần tử đầu tiên được loại bỏ.
5. Hàm array_unique($array): Loại bỏ phần tử trùng nhau trong mảng. Trả về mảng mới.
6. Hàm unset: Xóa phần tử ở vị trí bất kỳ trong mảng.
7. Hàm array_push($array, $value1, $value2,…$valuen): Thêm phần tử vào cuối mảng aray, trả về số nguyên dương số lượng phần tử của array mới.
8. Hàm array_unshift($array, $value1, $value2,…$valuen): Thêm phần tử vào đầu mảng aray, trả về số nguyên dương số lượng phần tử của array mới
9. Hàm array_reverse($array): Đảo ngược các phần tử trong mảng. Kết quả trả về là mảng mới.
10. Hàm array_flip($array): Trả về array giá trị thành khóa và khóa thành giá trị.
11. Hàm array_sum($array): Tính tổng các phần tử trong mảng.
12. Hàm Min($array): Xác định phần tử nhỏ nhất trong mảng.
13. Hàm Max($array): Xác định phần tử lớn nhất trong mảng.
14. Hàm array_count_values(array): thống kê số lần xuất hiện các phần tử trong mảng.
15. Hàm array_merge($array1, $array2,… $arrayn): Nhập nhiều mảng lại với nhau, kết quả trả về mảng mới.
16. Hàm array_rand($array,$number): Lấy ngẫu nhiên chỉ số key của một mảng nào đó.
17. Hàm array_search($value,$array): Tìm phần tử mang giá trị $value trong mảng $array, trả về khóa của phần tử tìm được.
18. Hàm array_key_exists($key, $array): Kiểm tra khóa $key có tồn tại trong mảng $array hay không, trả về kết quả true.
19. Hàm in_array($value,$array): Kiểm tra giá trị $value có tồn tại trong mảng $array hay không, trả về kết quả true.
20. Hàm array_change_key_case($array,case): Chuyển đổi chỉ số key thành chữ hoa/chữ thường. Kết quả trả về là mảng mới.
21. Hàm implode($str,$array): Chuyển giá trị của mảng $array thành chuỗi gồm các phần tử cách nhau bởi ký tự $str.
22. Hàm Explode($delimiter,$str): Chuyển 1 chuỗi thành 1 mảng. Tách chuỗi theo $delimiter, mỗi đoạn tách ra sẽ thành 1 phần tử của mảng mới.
23. Hàm current($array): Truy xuất phần tử hiện tại của mảng.
24. Hàm end($array): Truy xuất phần tử cuối cùng của mảng.
25. Hàm next($array): Truy xuất phần tử sau phần tử hiện tại của mảng.
26. Hàm prev($array): Truy xuất phần tử trước phần tử hiện tại của mảng.
27. Hàm reset(): Quay về vị trí phần tử đầu tiên trong mảng.
28. Hàm serialize($value): Chuyển chuỗi / mảng / đối tượng $value thành 1 chuỗi đặc biệt để lưu vào cơ sở dữ liệu.
29. Hàm unserialize($value): Chuyển chuỗi đặc biệt được tạo từ serialize($value) về trạng thái ban đầu.
30. Hàm shuffle: Tạo ra mảng mới và các phần tử trong mảng thay đổi.
31. Hàm compact(): Tạo mảng từ các biến có sẵn.
32. Hàm range(): Tạo ra các phần tử của mảng.
33. Hàm array_combine($key, $value): Tạo ra mảng mới, có khóa được lấy từ $key, giá trị được lấy từ mảng $value theo tuần tự.
34. Hàm array_diff($array1, $array2): Trả về 1 mảng gồm các phần tử có giá trị tồn tại trong mảng $array1 nhưng không tồn tại trong mảng $array2.
35. Hàm array_diff_key($array1, $array2): Trả về 1 mảng bao gồm các phần tử có khóa tồn tại trong mảng $array1 nhưng không tồn tại trong mảng $array2.
36. Hàm array_diff_assoc($array1, $array2): Trả về 1 mảng gồm các phần tử, khóa tồn tại trong mảng $array1 nhưng không tồn tại trong mảng $array2.
37. Hàm array_intersect($array1,$array2): Trả về 1 mảng gồm các phần tử giống nhau về giá trị giữa 2 mảng $array 1 và $array2.
38. Hàm array_intersect_key($array1,$array2): Trả về 1 mảng gồm các phần tử giống nhau về khóa giữa 2 mảng $array 1 và $array2.
39. Hàm array_intersect_assoc($array1,$array2): Trả về 1 mảng gồm các phần tử giống nhau về khóa và giá trị giữa 2 mảng $array1 và $array2.
40. Hàm array_walk: Gửi các giá trị của mảng đến hàm nào đó để xử lý và kết quả trả về là 1 mảng mới.
41. Hàm array_map: Gửi các giá trị một hay nhiều mảng đến 1 hàm nào đó để xử lý và kết quả trả về là 1 mảng mới.
42. Hàm array_slice(array, offset, length, preserve): Trích xuất lấy 1 phần tử của mảng từ vị trí bắt đầu offset và lấy length phần tử.
43. Hàm array_splice(array1, offset, length, array2): Xóa bỏ 1 đoạn phần tử của mảng array1 từ vị trí offset và lấy length phần tử. Sau đó thay thế các phần tử bị loại bỏ bằng mảng array2.
44. Hàm sort(array): Sắp xếp các mảng array tăng dần theo giá trị.
45. rsort(array): Sắp xếp các mảng array giảm dần theo giá trị.
46. ksort(array): Sắp xếp các phần tử trong mảng array tăng dần theo khóa.
47. krsort(array): Sắp xếp các phần tử trong mảng array giảm dần theo khóa.

Trên đây là các kiến thức cơ bản về mảng trong php, hi vọng những kiến thức nền tảng này sẽ giúp các bạn đi vào chuyên ngành lập trình web.

Chúc các bạn thành công.

 

Summary
Review Date
Reviewed Item
huychuong.net
Author Rating
51star1star1star1star1star

Bình Luận

comments